Chuyên đào tạo Nga- Pháp - Bồ Đào Nha
Tin nhanh ve luyen thi, dao tao ngoai ngu

Hỏi thăm sức khỏe tiếng bằng Pháp

  

Hỏi thăm sức khỏe:


***Comment allez-vous? (Trang trọng: Ông/Bà có khỏe không?)
    Je suis bien, merci. (Tôi khỏe, cảm ơn).
 
***Comment vas-tu? (Thân mật: Bạn/ Mày có khỏe không?)
    Bien, merci. hoặc ça va, merci. 
 

Từ vựng tiếng Pháp

Các từ mới trong bài được liệt kê ở bảng dưới:

Từ      Nghĩa
comment – cách đọc /kɔmɑ̃/ adv thế nào, làm sao, tại sao
vous – cách đọc /vu/ pron đại từ ngôi 2 số ít lần sỗ nhiều: bạn, anh, chị, các bạn, các anh, các chị
aller – cách đọc /ale/ nội động từ đi, có sức khỏe (tốt, xấu)
ça – cách đọc /sa/ pron cái ấy
va – cách đọc /va/ nội động từ giống aller
bien – cách đọc /bjɛ̃/ adv tốt, hay, giỏi, đúng, nhiều
tu – cách đọc /ty/ pron bạn, cậu, anh chị (đại từ ngôi thứ hai số ít)
et – cách đọc /e/ conj
et vous?     còn bạn thì sao?
merci – cách đọc /mɛʀsi/  nm Lời cảm ơn
très – cách đọc /tʀɛ/  adv rất, lắm, hết sức
assez – cách đọc /ase/ adv hơi, khá, đủ
comme – cách đọc /kɔm/ adv, conj như, như là, vì, khi, trong lúc
ci – cách đọc /si/ adv này, đây, ở đây
vas – cách đọc /va/ động từ = aller
vais – cách đọc // động từ = aller
toi – cách đọc /twa/ danh từ bạn, cậu, anh, chị

Hỏi đáp hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Pháp

Cách nói formelle    
Hỏi   Comment allez-vous?
    Comment ça va?
    Vous allez bien?
Đáp   ça va (bien) + merci.
    ça va (bien) + Et vous?
    Je vais bien + merci.
    Je vais bien + Et vous?
    Pas mal + merci.
    Pas mal + Et vous?
Cách nói informelle    
Hỏi   Comment vas-tu?
    Tu vas bien?
    ça va?
Đáp   ça va (bien) + merci.
    ça va (bien) + Et vous?
    ça va (bien) + Et toi?
    Je vais bien + merci.
    Je vais bien + Et vous?
    Je vais bien + Et toi?

 

 

Chào hỏi bằng tiếng Pháp

 

Chào hỏi bằng tiếng Pháp

Trịnh trọng: Bonjour Madames / Monsieurs, Bonsoir Madames / Monsieurs.

Salut – chào thân mật, dành cho bạn bè, người thân.

 

 

 

Nguyên âm tiếng Pháp

 Trong tiếng Pháp một số chữ cái khi đi với nhau tạo thành nguyên âm có cách đọc cố định. Việc ghi nhớ các quy tắc này giúp ta đọc các từ lạ được chính xác.

Các ký tự đặc biệt trong bảng chữ cái tiếng Pháp

 Việc ghi nhớ các ký tự, các chữ cái đặt biệt trong tiếng Pháp giúp ta đánh vần các từ vựng được hoàn toàn bằng tiếng Pháp và là cơ hội tốt để giao tiếp bằng tiếng Pháp trôi chảy.

Bảng chữ cái tiếng Pháp

  Bảng chữ cái tiếng Pháp gồm 26 chữ cái trong đó hai chữ cái khó phát âm nhất là Q và U.