Chuyên đào tạo Nga- Pháp - Bồ Đào Nha
Tin nhanh ve luyen thi, dao tao ngoai ngu

Chào hỏi bằng tiếng Pháp

 

Từ vựng tiếng Pháp

Những từ mới trong bài này được liệt kê trong bảng dưới, các từ cũ đã được liệt kê ở các bài trước

Từ      Nghĩa
formelle – cách đọc /fɔʀmɛl/  adjf  hình thức, chính thức, rõ ràng, dứt khoát (f)
formel   adjm hình thức, chính thức, rõ ràng, dứt khoát (m)
informelle – cách đọc /ɛ̃fɔʀmɛl/
/
adjf  không chính thức, thân mật (f)
informel   adjm không chính thức, thân mật (m)
bonjour – cách đọc /bɔ̃ʒuʀ/ nm Xin chào (khi gặp nhau ban ngày)
salut – cách đọc /saly/ thán từ Xin chào (thân mật, dùng cho cả ban ngày và tối)
bonsoir – cách đọc /bɔ̃swaʀ/ nm Xin chào (khi gặp nhau vào buổi tối)
madame – cách đọc /madam/ nf bà, phu nhân
mesdames – cách đọc /medam/ nf.pl bà, phu nhân (số nhiều)
monsieur – cách đọc /məsjə/ nm ông, ngài, ông chủ
messieurs – cách đọc /mesjø/ nm.pl ông, ngài, ông chủ (số nhiều)
mademoiselle – cách đọc /madmwazɛl
/
danh từ giống cái cô, tiểu thư
mesdemoiselles – cách đọc /medmwazεl/ danh từ giống cái số nhiều của mademoiselle

Ngữ pháp tiếng pháp: Cấu trúc câu chào hỏi bằng tiếng Pháp

 

Chào theo nghi thức (khi gặp nhau lần đầu, chào trịnh trọng)   (1) Bonjour (Bonsoir) + Madame / mesdames / Monsieur / messieurs
    (2) Bonjour (Bonsoir) + Mademoiselle / mesdemoiselles
    (3) Bonjour (Bonsoir) + Tên người
Chào thân mật (dành cho bạn bè, người thân)   Salut + Tên người
 ***  

Video chào hỏi bằng tiếng Pháp:Bonjour, Salut

 

 

Chúc các bạn thành công làm việc và học tập thật tốt !!!

-----------------------------------------

Trung tâm ngoại ngữ VIET-EDU:

Hotline:  098 111 6320 

 

 

Hỏi thăm sức khỏe tiếng bằng Pháp

Xin vui lòng kích chuột vào ảnh để xem tính năng chi tiết của sản phẩm Hỏi thăm sức khỏe tiếng bằng Pháp

Nguyên âm tiếng Pháp

 Trong tiếng Pháp một số chữ cái khi đi với nhau tạo thành nguyên âm có cách đọc cố định. Việc ghi nhớ các quy tắc này giúp ta đọc các từ lạ được chính xác.

Các ký tự đặc biệt trong bảng chữ cái tiếng Pháp

 Việc ghi nhớ các ký tự, các chữ cái đặt biệt trong tiếng Pháp giúp ta đánh vần các từ vựng được hoàn toàn bằng tiếng Pháp và là cơ hội tốt để giao tiếp bằng tiếng Pháp trôi chảy.

Bảng chữ cái tiếng Pháp

  Bảng chữ cái tiếng Pháp gồm 26 chữ cái trong đó hai chữ cái khó phát âm nhất là Q và U.