Chuyên đào tạo Nga- Pháp - Bồ Đào Nha
Tin nhanh ve luyen thi, dao tao ngoai ngu

Chào hỏi - tiếng Nga

 CHÀO HỎI – Приветствие

 

Здравствуй 

[Zdra-stvuj]

Xin chào (sử dụng khi 2 người là bạn bè, người thân thiết, người lớn tuổi với trẻ con)

Здравствуйте

[Zdra-stvuj-te]

Xin chào (sử dụng khi có mặt ở các cơ quan, bệnh viện, ngân hàng; khi gặp người lạ, cấp trên – thể hiện sự trang trọng; người ít tuổi với người nhiều tuổi)

Привет!

[pri-vet]

Xin chào (giữa người thân trong gia đình, bạn bè hoặc những người trẻ tuổi biết khá rõ về nhau)

Здорово!

[Zda-ro-va]

Chào! (bạn bè là con trai chào nhau)

Доброе утро!

[Do-bra-ye u-tra]

Xin chào (chào buổi sáng – từ 5h-10h)

Добрый день!

[Do-bri dyen]

Xin chào (buổi trưa, ban ngày – từ 10h-16h)

Добрый вечер!

[Do-bri ve-chir]

Xin chào (buổi chiều, tối – từ 16h-21h)

Очень рад вас видеть. 

[O-chen rad vas vi-det]

Rất vui được gặp lại anh/chị. (trang trọng, giữ những người có khoảng cách trong mối quan hệ. Ví dụ: học sinh và giáo viên cũ, bạn và sếp cũ, bạn và nhân viên cũ).

Очень рада вас (тебя) видеть. 

[O-chen ra-da vas/te-bja vi-det]

Tương tự như: Очень рад вас (тебя ) видеть·(Người nói là nữ giới)

Я тоже рад. 

[Ja to-zhe rad]

Tôi/mình cũng rất vui·(Người nói là nam giới)

Я тоже рада. 

[Ja to-zhe ra-da]

Tôi/mình cũng rất vui·(Người nói là nữ giới)

тоже 

[to-zhe]

Cũng

очень 

[o-chen]

Rất

Как дела?

[kak de-la]

Dạo này sao rồi?(hỏi thăm công việc, cuộc sống nói chung)

Как ваши дела? 

[kak va-shi de-la]

Công việc và cuộc sống của anh thế nào? (giữa 2 người có khoảng cách về quan hệ xã hội)

Как твои дела? 

[kak tvai-i de-la]

Tương tự như Как ваши дела? (giữa bạn bè, người thân)

Отлично 

[at-lish-na]

Tuyệt

Хорошо 

[kha-ra-sho]

Tốt

Нормально 

[nar-mal-na]

Bình thường

Всё в порядке 

[fsjo f pa-rjat-ke]

Mọi thứ đều ổn

Ничего 

[nhi-che-vo]

Chẳng có gì

Плохо 

[plo-kha]

Tồi tệ

До свидания 

[da svi-da-nhi-a]

Tạm biệt

Пока! 

[pa-ka]

Chào!

До завтра! 

[da zaf-tra]

Hẹn gặp lại vào ngày mai!

Спасибо! 

[spa-si-ba]

Cảm ơn!

Пожалуйста 

[pa-zha-lui-sta]

Xin cứ việc, xin mời (câu trả lời cho các câu đề nghị, cảm ơn, xin lỗi)

Извините! 

[iz-vi-nhi-te]

Xin lỗi (giữa 2 người có khoảng cách về quan hệ xã hội)

Ничего. 

 | 

[nhi-che-vo]

Xin lỗi (bạn bè, người thân)

Можно … ? 

[mo-zhno]

Có thể … không?

Пожалуйста,…. 

[pa-zha-lui-sta]

Làm ơn …

 

1. Mối quan hệ: xã giao giữa đồng nghiệp, nguời quen.Audio Player

— Здравствуйте, Виктор!— Здравствуйте, Наташа!— Как дела?— Спасибо, хорошо. А как ваши дела

— Тоже хорошо.

— До свидания.

— До свидания.

– Chào anh Victor!– Chào chị Natasha!– Anh dạo này thế nào?– Cảm ơn chị, tốt cả. Thế còn công việc của chị?

– Cũng tốt anh ạ.

– Chào chị.

–  Chào anh.

2. Mối quan hệ: bạn bè thân thiết

— Привет, Антон!— Привет, Виктор!— Как дела?— Нормально. А как твои дела?

—  Ничего.

— Пока!

— Пока!

– Chào cậu, Anton!– Chào cậu, Victor!– Dạo này thế nào?– Cũng bình thường. Còn cậu?

– Chẳng có gì mới cả.

Bảng chữ cái tiếng Nga chuẩn - thuần - đầy đủ nhất

 Edu – Viet chia sẽ cho các bạn nào mới bắt đầu học tiếng nga với bảng chữ cái tiếng nga chuẩn và thuần có tất cả các dạng đã được dịch sang nghĩa cách viết đầy đủ nhất cho tất cả mọi người học một cách tốt hơn

Tại sao phải học tiếng Nga qua đàm thoại?

 Bạn đã học tiếng Nga từ lâu, bạn đã biết tất cả toàn bộ ngữ pháp và đọc các tác phẩm của Pushkin bằng bản gốc, nhưng bạn không hiểu được những gì mà người đàn ông trên đường phố Matxcơva hỏi bạn, hoặc không thể trả lời anh ta? Hoặc có thể bạn chỉ mới bắt đầu học tiếng Nga và bạn muốn càng sớm càng tốt nói được thứ tiếng đó và bắt đầu hiểu được ngôn ngữ hội thoại?